Sinh Năm 2029 Mệnh Gì? Tuổi Kỷ Dậu 2029 Hợp Màu Gì? Hợp Tuổi Gì? Hợp Hướng Nào?

Đã cập nhật: một ngày trước

Sinh năm 2029 mệnh gì, tuổi gì, hợp màu sắc nào, hợp mệnh nào, hợp tuổi nào, khắc tuổi nào là câu hỏi chung của những người sinh năm này. Nếu bạn sinh năm 2029 kỷ dậu và đang tìm câu trả lời cho mình về những vấn đề kể trên, đừng bỏ qua bài viết dưới đây.


1960 1961 1962 1963 1964 1965 1966 1967 1968 1969 1970 1971 1972 1973 1974 1975 1976 1977 1978 1979 1980 1981 1982 1983 1984 1985 1986 1987 1988 1989 1990 1991 1992 1993 1994 1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021 2022 2023 2024 2025 2026 2027 2028 2029 2030


Kỷ Dậu 2029
Kỷ Dậu 2029

1. Sinh năm 2029 tuổi con gì?

Xem tử vi, người sinh năm 2029 là tuổi con Gà

Năm sinh dương lịch: Từ 13/02/2029 đến 01/02/2030

Năm sinh âm lịch: Kỷ Dậu

- Thiên can: Kỷ


+ Tương hợp: Giáp

+ Tương hình: Quý, Ất

- Địa chi: Dậu

+ Tam hợp: Tỵ – Dậu – Sửu

+ Tứ hành xung: Tý – Ngọ – Mão – Dậu

Vài nét tổng quan về vận mệnh tuổi Kỷ Dậu sinh năm 2029:

Hầu hết những người tuổi Kỷ Dậu đều rất hiếu động, chỉ thích động chứ không thích tĩnh. Họ thích được đi chơi, đến những nơi náo nhiệt và làm quen với những người bạn mới.

Con giáp này có cách đối nhân xử thế rất khéo léo, hiểu cách để có thể lấy lòng tin của người đối diện nhằm mở rộng mối quan hệ của mình, làm lợi cho công việc cũng như cuộc sống sau này.

Trong mắt mọi người, đây là con giáp phóng khoáng nhưng không thiếu phần trầm ổn. Họ có quyết tâm, lòng kiên trì. Khi khó khăn ập tới cũng biết cách xử lý vấn đề từng chút một, chú ý đến từng chi tiết nên dễ dàng giành được thành công.


Trong công việc, người tuổi này gặp được không ít may mắn nên mọi sự đều thuận buồm xuôi gió. Tất nhiên không tránh được những khó khăn bước đầu nhưng nếu vượt qua được thì tương lai phía trước rất sáng, thành công ngày càng rực rỡ.

Cuộc đời con giáp này luôn được quý nhân ở cạnh giúp đỡ nên chẳng có điều gì có thể cản được bước chân của họ, giúp họ dễ dàng giành được vị trí cao như mong muốn. Điều duy nhất bản mệnh cần ghi nhớ là tránh tự cao tự đại để không lọt vào bẫy của kẻ tiểu nhân hãm hại.

Vận tài lộc của con giáp này khá khả quan, cuộc đời được sống trong nhung lụa, tiền tài do chính bản thân tạo ra. Hơn nữa, họ rất biết cách giữ tiền, có tiền trong tay là họ sẽ nghĩ cách để tiền bạc ngày càng sinh sôi tăng tiến.


2. Sinh năm 2029 mệnh gì?

Người sinh năm 2029 mệnh gì? Theo tử vi, người sinh năm 2029 thuộc mệnh Thổ - Đại Trạch Thổ tức là vùng đất đầm lầy.


Người mệnh Đại Trạch Thổ có tính khí khá tùy duyên, hành xử thuận tiện, không gò bó theo một khuôn mẫu có sẵn nào. Ưu điểm của người mệnh này là sự cơ trí, linh hoạt, tháo vát. Chính vì cá tính linh động nên họ thường rất được yêu mến vì thoải mái, dễ tính và có năng lực đạt hiệu quả cao trong thời kỳ biến động.

Tuy vậy, nhược điểm của họ là chính vì khá tùy duyên, tùy thời nên bản mệnh dễ bị dao động tâm tư, lập trường và nguyên tắc không nhất quán như những người anh em mệnh Thổ khác.

Người mệnh này rất thích cuộc sống tự do, không muốn bị câu thúc. Họ có chí tiến thủ, muốn thể hiện bản thân và có khát vọng được giúp đỡ mọi người.

Khi gặp phải tác động từ những biến cố, thay đổi bên ngoài, bản mệnh dễ dàng thích nghi với hoàn cảnh. Nếu tác động có lợi thì họ lập tức lợi dụng, còn nếu tác động có hại thì họ thu mình, cố thủ.

Ngoài ra, do đặc tính vốn có, người mệnh này cần phải trải qua quá trình rèn luyện, học tập thì mới thành công và giúp ích cho đời. Bản mệnh cũng là người rất duy tâm, tin vào số mệnh.

3. Sinh năm 2029 có cung mệnh là gì?

Sau khi đã biết được sinh năm 2029 mệnh gì, tuổi gì, ta có thể dễ dàng xem cung mệnh của tuổi này như sau:

- Nam mệnh: Đoài Kim thuộc Tây tứ mệnh

- Nữ mệnh: Cấn Thổ thuộc Tây tứ mệnh

4. Sinh năm 2029 hợp màu gì?


- Nam mệnh sinh năm 2029:

Nam mệnh sinh năm 2029 thuộc cung Đoài, hành Kim nên dùng các màu tương sinh thuộc hành Thổ tương sinh như vàng, vàng đậm, nâu đất (Thổ sinh Kim); hoặc màu thuộc hành Kim tương hợp như trắng, xám, bạc.

Ngoài ra, bản mệnh vẫn nhận được may mắn nhỏ khi sử dụng màu sắc thuộc hành Mộc như xanh lục, xanh lá vì Kim chế ngự được Mộc.

Theo quy luật tương khắc của ngũ hành, bản mệnh nên tránh dùng màu thuộc hành Hỏa tương khắc như đỏ, hồng, tím, cam; hoặc màu thuộc hành Thủy như xanh biển, đen vì Kim sinh Thủy khiến Kim bị sinh xuất, giảm năng lượng.


- Nữ mệnh sinh năm 2029:

Nữ mệnh sinh năm 2029 thuộc cung Cấn, hành Thổ nên dùng các màu tương sinh thuộc hành Hỏa tương sinh như đỏ, cam, hồng, tím (Hỏa sinh Thổ); hoặc màu thuộc hành Thổ tương hợp như vàng, vàng đậm, nâu đất.

Ngoài ra, bản mệnh vẫn nhận được may mắn nhỏ khi sử dụng màu sắc thuộc hành Thủy như đen, xanh nước biển vì Thổ chế ngự được Thủy.

Theo quy luật tương khắc của ngũ hành, bản mệnh nên tránh dùng màu thuộc hành Mộc tương khắc như xanh lục, xanh lá; hoặc màu thuộc hành Kim như trắng, xám, bạc vì Thổ sinh Kim khiến Thổ bị sinh xuất, giảm năng lượng.


Kỷ Dậu 2029

5. Năm 2029 hợp số nào?

Con số phong thủy may mắn đối với người tuổi Kỷ Dậu sinh năm 2029 sẽ là:

- Nam mệnh sinh năm 2029, tuổi Kỷ Dậu vì là mệnh cung Kim (Đoài), nên hợp với số: 7, 8, 2, 5, 6; số khắc với mệnh: 9.

- Nữ mệnh sinh năm 2029, tuổi Kỷ Dậu vì là mệnh cung Thổ (Cấn), nên hợp với số: 2, 9, 5, 8; số khắc với mệnh: 3, 4.



6. Sinh năm 2029 hợp tuổi nào?

Nam mạng Kỷ Dậu:

+ Trong làm ăn: Tân Hợi, Nhâm Tý, Giáp Dần, Đinh Tỵ

+ Lựa chọn vợ chồng: Tân Hợi, Nhâm Tý, Giáp Dần, Đinh Tỵ

+ Tuổi kỵ: Quý Sửu, Kỷ Mùi, Tân Sửu

Nữ mạng Kỷ Dậu:

+ Trong làm ăn: Tân Hợi, Nhâm Tý và Giáp Dần

+ Lựa chọn vợ chồng: Tân Hợi, Nhâm Tỵ, Giáp Dần, Đinh Tỵ và Mậu Thân

+ Tuổi kỵ: Kỷ Dậu, Ất Mão, Mậu Ngọ, Đinh Mão, Bính Ngọ và Quý Mão


7. Sinh năm 2029 hợp hướng nào?

7.1. Nam mệnh Kỷ Dậu 2029

- Hướng hợp: Tây Bắc (Sinh Khí) - Đông Bắc (Phúc Đức) - Tây Nam (Thiên Y) - Tây (Phục Vị)

+ Hướng Sinh khí - Tây Bắc: Hướng nhà này lúc đầu rất tốt, tài lộc nhân đinh đều vượng, nhung do hướng nhà khắc sao Mộc tinh nên về sau sa sút, kinh tế kém, nhiều khó khăn.

+ Hướng Phúc đức - Đông Bắc: Xem hướng nhà theo tuổi, hướng nhà này giàu sang phú quý, nhân khẩu tăng, sức khỏe mọi người tốt, gia đình hạnh phúc, con cái thông minh và thành công trong cuộc sống. Mọi người đều có tuổi thọ cao.

+ Hướng Thiên y - Tây Nam: Hướng nhà này lúc đầu phát đạt nhanh, giàu có, nhưng về sau nam giới tổn thọ, phụ nữ nắm quyền trong gia đình, khó có con trai nối dõi.

+ Hướng Phục vị: Tây: Hướng nhà này âm thịnh, dương suy, phụ nữ lấn át chồng, nữ giới thành công hơn nam giới. Đàn ông bệnh tật, giảm thọ. Gia sản lúc đầu vượng, giàu có, nhưng về sau kém.

- Hướng không hợp: Đông (Tuyệt Mệnh) - Nam (Ngũ Quỷ) - Bắc (Họa Hại) - Đông Nam (Lục Sát)

+ Hướng Tuyệt mệnh - Đông: Hướng nhà này không hưng vượng, nhân đinh thiệt hại, nhà thường lo buồn, kinh tế sa sút.

+ Hướng Ngũ quỷ - Nam: Hướng nhà này lắm chuyện thị phi, an hem bất hòa, kinh tế suy bại dần, thiếu nữ trong nhà dễ bị tổn thương, bệnh tật.

+ Hướng Họa hại - Bắc: Hướng nhà này lúc đầu cũng có của nhưng không giàu có, về sau càng nghèo khó. Thiếu nữ dễ bị tổn thương, nhất là khi sinh nở.

+ Hướng Lục sát - Đông Nam: Hướng nhà này sống không thuận lợi. Phụ nữ dễ xích mích, bị bệnh, chịu cô quả, bị thương, trưởng nữ dễ bị tổn thương. Làm ăn kinh doanh sa sút, khó phát triển.


7.2. Nữ mệnh Kỷ Dậu 2029

- Hướng hợp: Tây Nam (Sinh Khí) - Tây (Phúc Đức) - Tây Bắc (Thiên Y) - Đông Bắc (Phục Vị)

+ Hướng Sinh khí - Tây Nam: Hướng nhà này giàu có về điền sản, nhiều nhân đinh, hạnh phúc. Nhưng do Mộc tinh hành mộc khắc hướng (Thổ) nên về sau sẽ kém dần.

+ Hướng Phúc đức - Tây: Hướng nhà này phát tài phát lộc nhanh chóng. Con cháu thông minh, đỗ đạt cao, gia đình hạnh phúc.

+ Hướng Thiên y - Tây Bắc: Hướng nhà này được giàu sang phú quý, người nhà